Chương trình tiên tiến

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐHBK HÀ NỘI
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 
                                               
                                    CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI  HỌC
                                      UNDERGRADUATE PROGRAM
Tên chương trình: Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Điện - Điện tử
                             Advanced Program in Electrical and Electronics Engineering
Trình độ đào tạo: Đại học (Kỹ sư)
                             Undergraduate (Engineer)
Ngành đào tạo: Điện - Điện tử
                          Electrical and Electronics Engineering
Loại hình đào tạo: Chính quy tập trung
                              Full-time
 
1.     MỤC TIÊU ĐÀO TẠO - Educational Objectives
         Chương trình tiên tiến giáo dục đại học ngành Điện - Điện tử là một chương trình hợp tác giữa ĐHBK Hà nội và Đại học tổng hợp San Jose (San Jose State University - SJSU, http://www.sjsu.edu/ ). Chương trình được mở ra nhằm các mục đích cung cấp các kiến thức cơ bản và chuyên sâu ngành Điện - Điện tử theo chuẩn quốc tế; cung cấp sự hiểu biết về các hệ thống và các ứng dụng thực tế trong ngành Điện - Điện tử; đảm bảo kỹ sư ra trường có thời gian thích nghi ngắn nhất với môi trường làm việc mới; tạo cho sinh viên kỹ năng ngoại ngữ, làm việc nhóm, lãnh đạo và trao đổi thông tin cùng với phong cách làm việc công nghiệp. Ngoài ra chương trình còn nhận được sự đảm bảo sự công nhận bằng cấp tương đương với các trường ĐH Hoa kỳ.
.
2.     THỜI GIAN ĐÀO TẠO THEO THIẾT KẾ  - Program Duration:  4-5 năm (4-5 years)
3.     KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC TOÀN KHOÁ - Required Total Credits
        161  tín chỉ (161 credit hours)
 
4.     ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH - Enrollment
           Học sinh tốt nghiệp THPT, trúng tuyển khối A kỳ thi tuyển sinh ĐH (diện được tuyển thẳng hoặc điểm trên một mức do nhà trường quy định từng năm), đạt điểm kiểm tra tiếng Anh đầu vào hoặc:    TOEFL paper ≥ 450, TOEFL CBT ≥ 140, IELTS ≥ 4.5.
     Chỉ tiêu dự kiến là 2 lớp, khoảng 80 sinh viên.
 
5.     QUY TRÌNH ĐÀO TẠO, ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP - Educational Process and Graduation Requirements
Sinh viên được học trong điều kiện học tập tốt nhất bằng tiếng Anh. Chương trình đào tạo được xây dựng trên cơ sở chương trình đào tạo ngành Điện - Điện tử của trường đại học San Jose State University  (SJSU), là trường đại học công lập đa chuyên ngành tọa lạc tại thành phố San José và ở trung tâm của Thung lũng Silicon, trung tâm công nghệ hàng đầu thế giới. Giảng viên là những giáo sư của trường ĐHBKHN và một số trường, viện nghiên cứu có kinh nghiệm giảng dạy, từng dạy và học tại các nước nói tiếng Anh; một số môn học sẽ do giáo sư của trường Đại học SJSU trực tiếp giảng dạy.
           Quy trình đào tạo được tổ chức theo học chế tín chỉ, tuân theo Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng chính quy theo học chế tín chỉ của trường Đại học Bách khoa Hà Nội. Năm thứ nhất sinh viên học theo kế hoạch học tập chuẩn, chủ yếu các môn khoa học xã hội và nhân văn (bằng tiếng Việt), bổ sung tiếng Anh và một số học phần Toán cao cấp. Từ năm thứ hai trở đi học hoàn toàn bằng tiếng Anh.
 
 
6       NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH - Curriculum
* Kiến thức giáo dục đại cương

STT
Học phần ĐHBKHN
Học phần gốc (SJSU)
Khối lượng
 1         
SSH1010 Triết học Mác-Lênin
 
3(3-0-2-6)
 2         
SSH1020 Kinh tế chính trị
 
3(3-0-2-6)
 3         
SSH1030 Lịch sử Đảng CSVN
 
2(2-0-2-4)
 4         
SSH1040 CNXH khoa học           
 
2(2-0-2-4)
 5         
SSH1050 Tư tưởng HCM
 
2(2-0-1-4)
 6         
FL1016 Tiếng Anh cơ bản I
 
4(x-x-0-8)
 7         
FL1026 Tiếng Anh cơ bản II
 
4(x-x-0-8)
 8         
MI1016 Giải tích I
MATH 030 Calculus I
MATH 031 Calculus II
MATH 032 Calculus III
4(3-2-0-8)
 9         
MI1026 Giải tích II
4(3-2-0-8)
10       
MI2016 Phương pháp tính
3(2-0-2-6)
11       
MI1036 Đại số
MATH129A Linear Algebra I
4(3-2-0-8)
12       
MI1046 PT vi phân
MATH 260 Ordinary Diff. Equations
3(2-2-0-6)
13       
PH1016 Vật lý đại cương I
PHYS 070 Physics I - Mechanics
4(2-2-1-8)
14       
PH1026 Vật lý đại cương II
PHYS 071 Physics II - Elec. & Mag.
4(2-2-1-8)
15       
PH1036 Vật lý đại cương III
PHYS 072 Physics III - Atom Phys.
4(2-2-1-8)
16       
CH1016 Hóa học đại cương
CHEM 001A General Chemistry
4(3-1-1-8)
17       
PE1010 Giáo dục thể chất A
 
x(0-0-2-0)
18       
PE1020 Giáo dục thể chất B
 
x(0-0-2-0)
19       
PE1030 Giáo dục thể chất C
 
x(0-0-2-0)
20       
PE2010 Giáo dục thể chất D
 
x(0-0-2-0)
21       
PE2020 Giáo dục thể chất E
 
x(0-0-2-0)
22       
MIL1010 GDQP I
 
N/A
23       
MIL2010 GDQP II
 
N/A
 
 
Tổng cộng:
54 TC

 
* Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp  

STT
Học phần ĐHBKHN
Học phần gốc (SJSU)
Khối lượng
Kiến thức cơ sở kỹ thuật chung
15
     1       
EE1010 Nhập môn kỹ thuật
ENGR 010 Intro to Engineering
3(2-0-2-6)
     2       
FL2016 Tiếng Anh kỹ thuật
ENGR 100W Engineering Reports
3(2-2-0-6)
     3       
IT1016 Tin học đại cương
CMPE 046 Computer Engineering I
3(2-0-2-6)
     4       
HE2xx6 Truyền nhiệt trong điện tử
CHE 109/ME109
Heat transfer in Electronics
3(3-1-0-6)
     5       
PH2xx6 Vật liệu điện tử
MATE 153 Electronic, Optical and Magnetic Properties of Materials
 
3(3-0-1-6)
Kiến thức cơ sở ngành bắt buộc
48
1
EE97 Thí nghiệm mạch tuyến tính (EE3716)
EE97. Introductory Electrical Engineering Laboratory
1(0-0-2-2)
2
EE98 Mạch tuyến tính I (EE3706)
EE98. Introduction to Circuit Analysis
3(3-1-0-6)
EE101. Circuit Concepts and Problem Solving
3
EE110 Mạch tuyến tính II (EE3726)
EE110. Network Analysis
3(3-1-0-6)
4
EE102 Xác xuất thống kê và phân tích tín hiệu
EE102. Probability and Statistical Signal Analysis
3(3-1-0-6)
5
EE112 Tín hiệu và hệ thống
EE112. Linear Systems
4(3-1-1-6)
6
EE118 Thiết kế số I
EE118. Digital Design I
4(3-1-1-8)
7
EE120 Thiết kế số II (BTL)
EE120. Digital Design II
4(3-0-2-8)
8
EE122 Điện tử I
EE122. Electronic Design I
4(3-1-1-8)
9
EE124 Điện tử II
EE124. Electronic Design II
4(3-0-2-8)
10
EE128 Linh kiện điện tử bán dẫn
EE128. Physical Electronics
3(3-1-0-6)
11
EE132 Lý thuyết điều khiển tự động I
EE132. Theory of Automatic Controls
4(3-1-1-6)
12
EE140 Nguyên lý trường điện từ
EE140. Principles of Electromagnetic Fields
4(4-1-0-6)
13
EE160 Cơ sở thông tin tương tự và số
EE160. Digital and Analog Communications Systems
3(3-1-0-6)
14
EE198 Xây dựng đề tài thiết kế
EE198A. Senior Design Project I
1(0-0-2-4)
15
EE199 Đồ án thiết kế
EE198B. Senior Design Project II
 
3(0-0-6-12)
Kiến thức tự chọn chuyên sâu
15
Microelectronics
1
EE125 Phân tích và thiết kế vi mạch tương tự
EE125. Analog CMOS Integrated Circuits
3(3-0-0-6)
2
EE138 Thiết kế hệ điều khiển nhúng
EE138. Embedded Control Systems Design
3(2-1-1-6)
3
EE153 Nhập môn xử lý số tín hiệu
EE153. Introduction to Digital Signal Processing
3(2-1-1-6)
4
EE167 Các phương pháp sản xuất vi điện tử
EE167. Microelectronics Manufacturing Methods
3(2-0-2-6)
5
EE176 Tổ chức máy tính
EE176. Computer Organization
3(2-0-2-6)
 
Telecommunications
1
EE250 Các quá trình ngẫu nhiên
EE250. Random Variables and Stochastic Processes
3(3-0-0-6)
2
EE153 Nhập môn xử lý số tín hiệu
EE153. Introduction to Digital Signal Processing
3(2-1-1-6)
3
EE161 Thông tin số I
EE161. Principles of Communication Engineering
3(2-1-1-6)
4
EE172 Cơ sở kỹ thuật siêu cao tần
EE172.Microwaves Engineering
3(2-1-1-6)
5
EE181 Cơ sở kỹ thuật mạng
EE181. Fundamentals of Networking
3(3-0-0-6)
Control and Automation
1
EE130 Máy điện
EE130. Electromechanics
3(3-0-1-6)
2
EE136 Điện tử công suất
EE136. Power Electronics I
3(3-0-1-6)
3
EE138 Thiết kế hệ điều khiển nhúng
EE138. Embedded Control System Design
3(2-1-1-6)
4
EE231 Lý thuyết điều khiển tự động II
EE231. Automatic Control Theory
3(3-1-0-6)
5
EE234 Điều khiển số
EE234.  Direct Digital Control
3(3-1-0-6)
Power Systems
1
EE130 Máy điện
EE130. Electromechanics
3(3-0-1-6)
2
EE136 Điện tử công suất
EE136. Power Electronics I
3(3-0-1-6)
3
EE205 Nhập môn hệ thống cung cấp năng lượng
EE 455 Intro to Energy Distribution Systems (IOWA SU Course)
3(3-0-1-6)
4
EE206 Phân tích hệ thống điện I
EE 456 Power Systems Analysis I (IOWA SU Course)
3(3-1-0-6)
5
EE207 Phân tích hệ thống điện II
EE 457. Power System Analysis II
3(3-0-0-6)
 
Kiến thức chuyên ngành cho bậc kỹ sư
29 TC
Microelectronics
1
EE166 Thiết kế vi mạch số
EE166. Digital CMOS IC design
3(3-0-0-6)
2
EE169 Thiết kế và chế tạo các hệ thống vi cơ điện tử
EE169. Microelectromechanical Systems Fabrication and Design
3(3-0-0-6)
3
EE174 Thiết kế khuyếch đại thuật toán
EE174. Operational Amplifier
3(2-0-2-6)
4
EE179 Thiết kế số sử dụng VHDL
EE179. Digital Design Using VHDL
3(2-0-2-6)
5
EE182 Thiết kế kiểm tra điện tử
EE182. Electronic Test Design Engineering
3(3-0-1-6)
Telecommunications
1
EE164 Thông tin sợi quang
EE164. Fiber Optic Communication
3(3-0-0-6)
2
EE142 Anten - truyền sóng
EE142. Fields and Waves
3(3-1-0-6)
3
EE252 Thông tin số II
EE252. Digital Data Communication II
3(3-0-0-6)
4
EE255 Thông tin vô tuyến
EE255.  Mobile/Wireless communications
3(3-0-0-6)
5
EE281 Kỹ thuật Internet
EE281.  Internetworking
3(2-1-1-6)
Control and Automation
        1   
EE233 Điều khiển tối ưu và bền vững
EE233. Optimal Control Systems
3(3-1-0-6)
        2   
EE235 Điều khiển phi tuyến
EE235. Nonlinear Control System Analysis
3(3-1-0-6)
        3   
EE241 Điều khiển quá trình
CHE185. Chemical Process Dynamics and Control
3(3-0-1-6)
        4   
EE242 Hệ điều khiển phân tán (BTL)
Distributed Control Systems
3(3-1-0-6)
        5   
EE239 Chuyên đề hệ thống điều khiển
EE 239. Selected Topics in Systems and Control
3(3-0-0-6)
Power Systems
       1    
EE243 Truyền động điện
Electrical Drives
3(3-0-0-6)
       2    
EE208 Quy hoạch hệ thống điện
EE 458. Economic Systems for Electric Power Planning
3(3-0-0-6)
       3    
EE213 Phân tích trạng thái xác lập
EE 553. Steady State Analysis
3(3-0-0-6)
       4    
EE215 Hệ thống cung cấp điện hiện đại
EE 555. Advanced Energy Distribution Systems
3(3-0-0-6)
       5    
EE216 Chuyên đề hệ thống điện
EE653. Advanced Topics in Electric Power System Engineering
4(3-1-1-8)
Thực tập và đồ án tốt nghiệp
14 TC
     1      
EE298 Thực tập tốt nghiệp
EE298I Electrical Engineering Internship Experience
4(0-0-8-16)
     2      
EE299 Đồ án tốt nghiệp
Diploma's Project
10(0-0-20-40)
 
 
 
 
 

 
7.     KẾ HOẠCH HỌC TẬP CHUẨN - Standard Course Sequence

HỌC KỲ I
9TC
HỌC KỲ II
13TC
FL1016
Tiếng Anh cơ bản I
4(10-10-0-8)
FL1026
Tiếng Anh cơ bản II
4(10-10-0-8)
SSH1010
Triết học Mác-Lênin
3(3-0-0-6)
SSH1040
CNXH Khoa học
2(2-0-0-4)
SSH1030
Lịch sử Đảng CSVN
2(2-0-0-4)
SSH1020
Kinh tế chính trị
3(3-0-0-6)
PE1010
Giáo dục thể chất A
x(0-0-2-0)
MI1016
 
Giải tích I
Anal. Geom. & Calculus I
4(3-2-0-8)
 
 
 
PE1020
Giáo dục thể chất B
X(0-0-2-0)
 
 
 
MIL1010
Giáo dục quốc phòng I
 
N/A
HỌC KỲ III
17TC
HỌC KỲ IV
17TC
SSH1050
Tư tưởng Hồ Chí Minh
2(2-0-0-4)
FL2016
ENGR100W
Tiếng Anh Kỹ thuật
Technical Writing
3(2-2-0-4)
MI1026
 
Giải tích II
Anal. Geom. & Calculus II
4(3-2-0-8)
MI1046
 
PT vi phân và chuỗi
Elem. Diff. Equations
3(2-2-0-6)
MI1036
 
Đại số
Algebra
4(3-2-0-8)
PH1026
 
Vật lý đại cương II
Physics II
4(2-2-1-8)
PH1016
 
Vật lý đại cương I
Physics I
4(2-2-1-8)
CH1016
 
Hóa học đại cương
General Chemistry
4(3-2-1-8)
IT1016
Tin học đại cương
Intro to Computer Science.
3(2-1-2-6)
ENGR 010
Nhập môn kỹ thuật
Intro to Engineering
 
3(2-0-2-6)
PE1030
Giáo dục thể chất C
x(0-0-2-0)
PE1040
Giáo dục thể chất D
x(0-0-2-0)
MIL2010
Giáo dục quốc phòng II
 
N/A
 
 
 
 
HỌC KỲ V
17 TC
HỌC KỲ VI
18 TC
PH2xx6
MatE153
Vật liệu điện tử
Electronic, Optical and Magnetic Properties of Materials
3(3-0-1-6)
EE102
Xác xuất thống kê và phân tích tín hiệu
Prob.& Statistical Signal
3(3-1-0-6)
EE3706
EE101
Mạch tuyến tính I
Circuit Concepts and Problem Solving
3(3-1-0-6)
EE120
Thiết kế số II (BTL)
Digital Design II
 
4(3-0-2-8)
EE3726
EE110
Mạch tuyến tính II
Network Analysis
3(3-1-0-6)
EE122
Thiết kế tương tự I
Electronic Design I
4(3-1-1-8)
EE118
Thiết kế số I
Digital Design I
4(3-1-1-8)
EE128
 
 
Linh kiện điện tử bán dẫn
Physical Electronics
3(3-1-0-6)
EE140
Nguyên lý trường điện từ
Principle. of Electrical Fields
 
4(4-1-0-6)
EE112
Tín hiệu và hệ thống
Linear Systems
4(3-1-1-6)
HỌC KỲ VII
18 TC
HỌC KỲ VIII
18 TC
EE132
Lý thuyết điều khiển tự động I
Theory of Automatic Controls
4(3-1-1-6)
EE198B
Đồ án thiết kế
Senior Design Proj. II
3(0-0-6-12)
EE124
Thiết kế tương tự II
Electronic Design II
4(3-0-2-8)
EE - xyz
Năm môn tự chọn chuyên sâu
5 Technical Electives
15
EE160
Cơ sở thông tin tương tự và số
Digital and Analog Communications Systems
3(3-1-0-6)
 
 
 
EE198A
Xây dựng đề tài thiết kế
Senior Design Project I
1(0-0-2-4)
 
 
 
EE- xyz
Hai môn tự chọn chuyên sâu
2 Technical Electives
6
 
 
 
 
Hoàn thành chương trình cử nhân kỹ thuật (hệ 4 năm)
 
Thêm hai học  kỳ  cho chương trình kỹ sư (hệ 5 năm)
 
HỌC KỲ IX
15 TC
HỌC KỲ V
14 TC
EE- xyz
Năm môn tự chọn chuyên sâu
5 Technical Electives
 
EE298
Thực tập tốt nghiệp
Electrical Engineering Intership Experience
4(0-0-8-16)
 
 
 
EE299
Đồ án tốt nghiệp
10(0-0-20-40)

Ngoài ra còn 1 số chương trình đào tạo đặc biệt khác:

  • Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng
  • Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao
  • Chương trình đào tạo Việt-Pháp